Từ: 愛寵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛寵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愛 • 寵

ái sủng
Yêu thương đặc biệt, hỉ ái.
◇Bắc Tề Thư 北齊書:
Đế thiếu mĩ dong nghi, Vũ Thành đặc sở ái sủng, bái vương thế tử
帝少美容儀, 武成特所愛寵, 拜王世子 (Hậu Chủ kỉ 後主紀).Chỉ người được sủng ái. Thường chỉ ái thiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái愛:ngần ngại,ái ngại
áy愛:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寵

lủng寵: 
sũng寵:sũng nước
sổng寵:sổng chuồng
sủng寵:sủng ái
愛寵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛寵 Tìm thêm nội dung cho: 愛寵