Chữ 寵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寵, chiết tự chữ SŨNG, SỔNG, SỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寵:

寵 sủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寵

Chiết tự chữ sũng, sổng, sủng bao gồm chữ 宀 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寵 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 龍
  • miên
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • sủng [sủng]

    U+5BF5, tổng 19 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chong3;
    Việt bính: cung2
    1. [愛寵] ái sủng 2. [恩寵] ân sủng;

    sủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 寵

    (Động) Yêu, nuông chiều.
    ◎Như: sủng ái
    yêu chiều, tiểu hài nhi khả bất năng thái sủng trẻ con không nên quá nuông chiều.

    (Danh)
    Sự vẻ vang, vinh dự.
    ◇Quốc ngữ : Kì sủng đại hĩ (Sở ngữ ) Sự vẻ vang ấy lớn thay.

    (Danh)
    Ân huệ.

    (Danh)
    Vợ lẽ, thiếp.
    ◎Như: nạp sủng lấy vợ lẽ.

    sủng, như "sủng ái" (vhn)
    sũng, như "sũng nước" (btcn)
    sổng, như "sổng chuồng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 寵:

    , , 𡫶,

    Dị thể chữ 寵

    𠖥, ,

    Chữ gần giống 寵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寵 Tự hình chữ 寵 Tự hình chữ 寵 Tự hình chữ 寵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寵

    lủng: 
    sũng:sũng nước
    sổng:sổng chuồng
    sủng:sủng ái
    寵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寵 Tìm thêm nội dung cho: 寵