Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寵, chiết tự chữ SŨNG, SỔNG, SỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寵:
寵
Biến thể giản thể: 宠;
Pinyin: chong3;
Việt bính: cung2
1. [愛寵] ái sủng 2. [恩寵] ân sủng;
寵 sủng
◎Như: sủng ái 寵愛 yêu chiều, tiểu hài nhi khả bất năng thái sủng 小孩兒可不能太寵 trẻ con không nên quá nuông chiều.
(Danh) Sự vẻ vang, vinh dự.
◇Quốc ngữ 國學: Kì sủng đại hĩ 其寵大矣 (Sở ngữ 楚語) Sự vẻ vang ấy lớn thay.
(Danh) Ân huệ.
(Danh) Vợ lẽ, thiếp.
◎Như: nạp sủng 納寵 lấy vợ lẽ.
sủng, như "sủng ái" (vhn)
sũng, như "sũng nước" (btcn)
sổng, như "sổng chuồng" (gdhn)
Pinyin: chong3;
Việt bính: cung2
1. [愛寵] ái sủng 2. [恩寵] ân sủng;
寵 sủng
Nghĩa Trung Việt của từ 寵
(Động) Yêu, nuông chiều.◎Như: sủng ái 寵愛 yêu chiều, tiểu hài nhi khả bất năng thái sủng 小孩兒可不能太寵 trẻ con không nên quá nuông chiều.
(Danh) Sự vẻ vang, vinh dự.
◇Quốc ngữ 國學: Kì sủng đại hĩ 其寵大矣 (Sở ngữ 楚語) Sự vẻ vang ấy lớn thay.
(Danh) Ân huệ.
(Danh) Vợ lẽ, thiếp.
◎Như: nạp sủng 納寵 lấy vợ lẽ.
sủng, như "sủng ái" (vhn)
sũng, như "sũng nước" (btcn)
sổng, như "sổng chuồng" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寵
| lủng | 寵: | |
| sũng | 寵: | sũng nước |
| sổng | 寵: | sổng chuồng |
| sủng | 寵: | sủng ái |

Tìm hình ảnh cho: 寵 Tìm thêm nội dung cho: 寵
