Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忽, chiết tự chữ HỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忽:
忽
Pinyin: hu1;
Việt bính: fat1;
忽 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 忽
(Động) Chểnh mảng, lơ là, sao nhãng.◎Như: sơ hốt 疏忽 sao nhãng, hốt lược 忽略 nhãng qua.
(Động) Coi thường, khinh thị.
◇Lí Bạch 李白: Bất dĩ phú quý nhi kiêu chi, hàn tiện nhi hốt chi 不以富貴而驕之, 寒賤而忽之 (Dữ Hàn Kinh Châu thư 與韓荊州書) Chớ lấy giàu sang mà kiêu căng, nghèo hèn mà coi thường.
(Phó) Chợt, thình lình.
◎Như: thúc hốt 倏忽 chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, hốt nhiên 忽然 chợt vậy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tích biệt quân vị hôn, Nhi nữ hốt thành hàng 昔別君未婚, 兒女忽成行 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Khi chia tay lúc trước, bạn chưa kết hôn, (Ngày nay) con cái chợt đứng thành hàng.
(Danh) Đơn vị đo lường ngày xưa. Phép đo có thước, tấc, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.
(Danh) Họ Hốt.
hốt, như "hốt rác" (vhn)
Nghĩa của 忽 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: HỐT
1. không chú ý; không để ý; xem nhẹ; chểnh mảng。不注意;不重视。
忽略
không chú ý
忽视
xem nhẹ
疏忽
lơ là; qua quýt; sơ sót.
2. bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; lúc。忽而。
天气忽冷忽热。
thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
油灯被风吹得忽明忽暗。
ngọn đèn bị gió thổi khi tỏ khi mờ.
3. hốt (đơn vị đo chiều dài, 1/100.000 m)。(某些计量单位的)十万分之一。
忽米
1/100.000 m
4. (đơn vị đo lường)。计量单位名称。
Ghi chú:
a. hốt (độ dài, 10 hốt bằng 1 đề-xi-mi-li-mét) 。长度,10忽等于1丝。
b. hốt (trọng lượng) 。重量,10忽等于1丝。
Từ ghép:
忽地 ; 忽而 ; 忽忽 ; 忽律 ; 忽略 ; 忽然 ; 忽闪 ; 忽闪 ; 忽视 ; 忽悠
Số nét: 8
Hán Việt: HỐT
1. không chú ý; không để ý; xem nhẹ; chểnh mảng。不注意;不重视。
忽略
không chú ý
忽视
xem nhẹ
疏忽
lơ là; qua quýt; sơ sót.
2. bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; lúc。忽而。
天气忽冷忽热。
thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
油灯被风吹得忽明忽暗。
ngọn đèn bị gió thổi khi tỏ khi mờ.
3. hốt (đơn vị đo chiều dài, 1/100.000 m)。(某些计量单位的)十万分之一。
忽米
1/100.000 m
4. (đơn vị đo lường)。计量单位名称。
Ghi chú:
a. hốt (độ dài, 10 hốt bằng 1 đề-xi-mi-li-mét) 。长度,10忽等于1丝。
b. hốt (trọng lượng) 。重量,10忽等于1丝。Từ ghép:
忽地 ; 忽而 ; 忽忽 ; 忽律 ; 忽略 ; 忽然 ; 忽闪 ; 忽闪 ; 忽视 ; 忽悠
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽
| hốt | 忽: | hốt rác |
| hớt | 忽: |

Tìm hình ảnh cho: 忽 Tìm thêm nội dung cho: 忽
