Chữ 忽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忽, chiết tự chữ HỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忽:

忽 hốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忽

Chiết tự chữ hốt bao gồm chữ 勿 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

忽 cấu thành từ 2 chữ: 勿, 心
  • vất, vật, vặt
  • tim, tâm, tấm
  • hốt [hốt]

    U+5FFD, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu1;
    Việt bính: fat1;

    hốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 忽

    (Động) Chểnh mảng, lơ là, sao nhãng.
    ◎Như: sơ hốt
    sao nhãng, hốt lược nhãng qua.

    (Động)
    Coi thường, khinh thị.
    ◇Lí Bạch : Bất dĩ phú quý nhi kiêu chi, hàn tiện nhi hốt chi , (Dữ Hàn Kinh Châu thư ) Chớ lấy giàu sang mà kiêu căng, nghèo hèn mà coi thường.

    (Phó)
    Chợt, thình lình.
    ◎Như: thúc hốt chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, hốt nhiên chợt vậy.
    ◇Đỗ Phủ : Tích biệt quân vị hôn, Nhi nữ hốt thành hàng , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Khi chia tay lúc trước, bạn chưa kết hôn, (Ngày nay) con cái chợt đứng thành hàng.

    (Danh)
    Đơn vị đo lường ngày xưa. Phép đo có thước, tấc, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.

    (Danh)
    Họ Hốt.
    hốt, như "hốt rác" (vhn)

    Nghĩa của 忽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hū]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: HỐT
    1. không chú ý; không để ý; xem nhẹ; chểnh mảng。不注意;不重视。
    忽略
    không chú ý
    忽视
    xem nhẹ
    疏忽
    lơ là; qua quýt; sơ sót.
    2. bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; lúc。忽而。
    天气忽冷忽热。
    thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
    油灯被风吹得忽明忽暗。
    ngọn đèn bị gió thổi khi tỏ khi mờ.
    3. hốt (đơn vị đo chiều dài, 1/100.000 m)。(某些计量单位的)十万分之一。
    忽米
    1/100.000 m
    4. (đơn vị đo lường)。计量单位名称。
    Ghi chú:
    a. hốt (độ dài, 10 hốt bằng 1 đề-xi-mi-li-mét) 。长度,10忽等于1丝。
    b. hốt (trọng lượng) 。重量,10忽等于1丝。
    Từ ghép:
    忽地 ; 忽而 ; 忽忽 ; 忽律 ; 忽略 ; 忽然 ; 忽闪 ; 忽闪 ; 忽视 ; 忽悠

    Chữ gần giống với 忽:

    , , , , , , , , , 忿, , ,

    Chữ gần giống 忽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忽 Tự hình chữ 忽 Tự hình chữ 忽 Tự hình chữ 忽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

    hốt:hốt rác
    hớt: 
    忽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忽 Tìm thêm nội dung cho: 忽