Chữ 煎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煎, chiết tự chữ CHIÊN, TIÊN, TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煎:

煎 tiên, tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煎

Chiết tự chữ chiên, tiên, tiễn bao gồm chữ 前 火 hoặc 前 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 煎 cấu thành từ 2 chữ: 前, 火
  • tiền, tèn
  • hoả, hỏa
  • 2. 煎 cấu thành từ 2 chữ: 前, 灬
  • tiền, tèn
  • hoả, hoả2, hỏa
  • tiên, tiễn [tiên, tiễn]

    U+714E, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, jian3, jian4;
    Việt bính: zin1;

    tiên, tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 煎

    (Động) Rán, chiên.
    ◎Như: tiên ngư
    rán cá, tiên đản chiên trứng.

    (Động)
    Sắc, nấu cô lại.
    ◎Như: tiên dược sắc thuốc.

    (Động)
    Rèn, tôi luyện.
    ◇Chu Lễ : Cải tiên kim tích tắc bất háo (Đông quan khảo công kí , Lật thị ) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.

    (Động)
    Làm cho khổ sở, bức bách.
    ◇Nhạc phủ thi tập : Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài , (Tiêu Trọng Khanh thê ) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.Một âm là tiễn.

    (Động)
    Ngâm, dầm.
    ◎Như: mật tiễn thức ăn ngâm mật, đường.
    § Cũng viết là mật tiễn , mật tí .

    chiên, như "chiên xào" (gdhn)
    tiên, như "tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 煎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIÊN, TIẾN
    1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
    煎鱼。
    chiên cá.
    煎豆腐。
    chiên đậu hủ.
    2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
    煎茶。
    pha trà.
    煎药。
    sắc thuốc.
    3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
    头煎。
    nước đầu.
    二煎。
    nước thuốc thứ hai.
    这病吃一煎药就好。
    bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
    Từ ghép:
    煎熬 ; 煎饼

    Chữ gần giống với 煎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煎

    chiên:chiên xào
    tiên:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)
    煎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煎 Tìm thêm nội dung cho: 煎