mạn hỏa
Lửa nhỏ, lửa yếu, lửa liu riu. § Cũng như
văn hỏa
文火,
vi hỏa
微火. ◇Mạnh Tử 孟子:
Như tiên dược, sơ dụng mãnh hỏa, kí phí chi hậu, phương dụng mạn hỏa dưỡng chi
如煎藥, 初用猛火, 既沸之後, 方用慢火養之 (Cáo tử thượng 告子上) Như sắc thuốc, ban đầu dùng lửa mạnh, sau khi sôi rồi mới dùng lửa nhỏ mà dưỡng nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢
| mượn | 慢: | |
| mạn | 慢: | mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn |
| mắn | 慢: | mau mắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 慢火 Tìm thêm nội dung cho: 慢火
