Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戩, chiết tự chữ TIỂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 戩:
戩
Biến thể giản thể: 戬;
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
戩 tiển
(Động) Hết mực, tới, tận.
◎Như: tiển cốc 戩榖: (1) chí thiện, tận thiện; (2) hết mực tốt lành.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên bảo định nhĩ, Tỉ nhĩ tiển cốc. Khánh vô bất nghi, Thụ thiên bách lộc 天保定爾, 俾爾戩穀. 罄無不宜, 受天百祿 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Trời đã yên định cho ngài, Khiến cho ngài trọn được tốt lành. Không có gì là không thích nghi ổn thỏa, Ngài nhận trăm phúc lộc của trời.
(Danh) Phúc lộc, cát tường.
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
戩 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 戩
(Động) Diệt, trừ, tiêu diệt.(Động) Hết mực, tới, tận.
◎Như: tiển cốc 戩榖: (1) chí thiện, tận thiện; (2) hết mực tốt lành.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên bảo định nhĩ, Tỉ nhĩ tiển cốc. Khánh vô bất nghi, Thụ thiên bách lộc 天保定爾, 俾爾戩穀. 罄無不宜, 受天百祿 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Trời đã yên định cho ngài, Khiến cho ngài trọn được tốt lành. Không có gì là không thích nghi ổn thỏa, Ngài nhận trăm phúc lộc của trời.
(Danh) Phúc lộc, cát tường.
Dị thể chữ 戩
戬,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 戩 Tìm thêm nội dung cho: 戩
