Chữ 戩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戩, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 戩:

戩 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戩

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 晉 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戩 cấu thành từ 2 chữ: 晉, 戈
  • tấn, tắn, tớn
  • qua, quơ, quờ
  • tiển [tiển]

    U+6229, tổng 14 nét, bộ Qua 戈
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: zin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 戩

    (Động) Diệt, trừ, tiêu diệt.

    (Động)
    Hết mực, tới, tận.
    ◎Như: tiển cốc
    : (1) chí thiện, tận thiện; (2) hết mực tốt lành.
    ◇Thi Kinh : Thiên bảo định nhĩ, Tỉ nhĩ tiển cốc. Khánh vô bất nghi, Thụ thiên bách lộc , . , 祿 (Tiểu Nhã , Thiên bảo ) Trời đã yên định cho ngài, Khiến cho ngài trọn được tốt lành. Không có gì là không thích nghi ổn thỏa, Ngài nhận trăm phúc lộc của trời.

    (Danh)
    Phúc lộc, cát tường.

    Chữ gần giống với 戩:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 戩

    ,

    Chữ gần giống 戩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戩 Tự hình chữ 戩 Tự hình chữ 戩 Tự hình chữ 戩

    戩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戩 Tìm thêm nội dung cho: 戩