Chữ 綿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綿, chiết tự chữ MEN, MIN, MIÊN, MÊN, MỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綿:

綿 miên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綿

綿

Chiết tự chữ 綿

Chiết tự chữ men, min, miên, mên, mền bao gồm chữ 絲 帛 hoặc 糹 帛 hoặc 糸 帛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綿 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 帛
  • ti, ty, tơ, tưa
  • bạch
  • 2. 綿 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 帛
  • miên, mịch
  • bạch
  • 3. 綿 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 帛
  • mịch
  • bạch
  • miên [miên]

    U+7DBF, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mian2;
    Việt bính: min4
    1. [纏綿] triền miên;

    綿 miên

    Nghĩa Trung Việt của từ 綿

    (Danh) Bông.
    § Ghi chú: miên 綿
    bông đã tinh, nhứ bông còn thô.
    ◎Như: ti miên 綿 bông tơ.

    (Danh)
    Vật thể có hình trạng hoặc tính chất giống như bông.
    ◇Lục Du : Hải đường như tuyết liễu phi miên 綿 (Túy trung hoài Mi San cựu du ) Hải đường như tuyết, liễu bay (như) bông.

    (Danh)
    Họ Miên.

    (Tính)
    Mềm, yếu.
    ◎Như: miên bạc chi lực 綿 sức mềm yếu.

    (Phó)
    Liên tục không dứt.
    ◎Như: miên diên 綿 dài dặc, liên miên 綿 liên tiếp không ngừng.

    (Phó)
    Kĩ lưỡng, thận trọng, tế mật.
    ◎Như: miên mật 綿 chu đáo, kĩ lưỡng.(Trạng thanh) Miên man 綿 líu lo, ríu rít (tiếng chim).

    miên, như "liên miên" (vhn)
    men, như "miên man" (btcn)
    mền, như "mền bông" (btcn)
    mên, như "Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)" (gdhn)
    min, như "cướp sống chồng min đi rồi(min là ta, tôi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綿

    , ,

    Chữ gần giống 綿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綿 Tự hình chữ 綿 Tự hình chữ 綿 Tự hình chữ 綿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綿

    men綿:men theo
    min綿:cướp sống chồng min đi rồi (min là ta, tôi)
    miên綿:liên miên
    mên綿:Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)
    mền綿:mền bông
    綿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綿 Tìm thêm nội dung cho: 綿