Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綿, chiết tự chữ MEN, MIN, MIÊN, MÊN, MỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綿:
綿
Biến thể giản thể: 绵;
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4
1. [纏綿] triền miên;
綿 miên
§ Ghi chú: miên 綿 bông đã tinh, nhứ 絮 bông còn thô.
◎Như: ti miên 絲綿 bông tơ.
(Danh) Vật thể có hình trạng hoặc tính chất giống như bông.
◇Lục Du 陸游: Hải đường như tuyết liễu phi miên 海棠如雪柳飛綿 (Túy trung hoài Mi San cựu du 醉中懷眉山舊游) Hải đường như tuyết, liễu bay (như) bông.
(Danh) Họ Miên.
(Tính) Mềm, yếu.
◎Như: miên bạc chi lực 綿薄之力 sức mềm yếu.
(Phó) Liên tục không dứt.
◎Như: miên diên 綿延 dài dặc, liên miên 連綿 liên tiếp không ngừng.
(Phó) Kĩ lưỡng, thận trọng, tế mật.
◎Như: miên mật 綿密 chu đáo, kĩ lưỡng.(Trạng thanh) Miên man 綿蠻 líu lo, ríu rít (tiếng chim).
miên, như "liên miên" (vhn)
men, như "miên man" (btcn)
mền, như "mền bông" (btcn)
mên, như "Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)" (gdhn)
min, như "cướp sống chồng min đi rồi(min là ta, tôi)" (gdhn)
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4
1. [纏綿] triền miên;
綿 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 綿
(Danh) Bông.§ Ghi chú: miên 綿 bông đã tinh, nhứ 絮 bông còn thô.
◎Như: ti miên 絲綿 bông tơ.
(Danh) Vật thể có hình trạng hoặc tính chất giống như bông.
◇Lục Du 陸游: Hải đường như tuyết liễu phi miên 海棠如雪柳飛綿 (Túy trung hoài Mi San cựu du 醉中懷眉山舊游) Hải đường như tuyết, liễu bay (như) bông.
(Danh) Họ Miên.
(Tính) Mềm, yếu.
◎Như: miên bạc chi lực 綿薄之力 sức mềm yếu.
(Phó) Liên tục không dứt.
◎Như: miên diên 綿延 dài dặc, liên miên 連綿 liên tiếp không ngừng.
(Phó) Kĩ lưỡng, thận trọng, tế mật.
◎Như: miên mật 綿密 chu đáo, kĩ lưỡng.(Trạng thanh) Miên man 綿蠻 líu lo, ríu rít (tiếng chim).
miên, như "liên miên" (vhn)
men, như "miên man" (btcn)
mền, như "mền bông" (btcn)
mên, như "Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)" (gdhn)
min, như "cướp sống chồng min đi rồi(min là ta, tôi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綿:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綿
| men | 綿: | men theo |
| min | 綿: | cướp sống chồng min đi rồi (min là ta, tôi) |
| miên | 綿: | liên miên |
| mên | 綿: | Cao mên (tên người Việt gọi Combodia) |
| mền | 綿: | mền bông |

Tìm hình ảnh cho: 綿 Tìm thêm nội dung cho: 綿
