Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諳, chiết tự chữ AM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諳:
諳
Biến thể giản thể: 谙;
Pinyin: an1, tou3;
Việt bính: am1 am2
1. [諳曉] am hiểu 2. [諳練] am luyện 3. [諳詳] am tường 4. [諳熟] am thục;
諳 am
◎Như: am luyện 諳練 thành thuộc, lão luyện, am sự 諳事 hiểu việc.
(Động) Nhớ.
◎Như: am tụng 諳誦 đọc thuộc lòng, nhất lãm tiện am 一覽便諳 xem một lần là nhớ.
am, như "am hiểu (biết rõ)" (vhn)
Pinyin: an1, tou3;
Việt bính: am1 am2
1. [諳曉] am hiểu 2. [諳練] am luyện 3. [諳詳] am tường 4. [諳熟] am thục;
諳 am
Nghĩa Trung Việt của từ 諳
(Động) Biết rõ, thành thạo.◎Như: am luyện 諳練 thành thuộc, lão luyện, am sự 諳事 hiểu việc.
(Động) Nhớ.
◎Như: am tụng 諳誦 đọc thuộc lòng, nhất lãm tiện am 一覽便諳 xem một lần là nhớ.
am, như "am hiểu (biết rõ)" (vhn)
Chữ gần giống với 諳:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諳
谙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諳
| am | 諳: | am hiểu (biết rõ) |

Tìm hình ảnh cho: 諳 Tìm thêm nội dung cho: 諳
