Chữ 飽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飽, chiết tự chữ BÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飽:

飽 bão

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飽

飽

Chiết tự chữ 飽

Chiết tự chữ bão bao gồm chữ 食 包 hoặc 飠 包 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飽 cấu thành từ 2 chữ: 食, 包
  • 食 thực, tự
  • 包 bao
  • 2. 飽 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 包
  • 飠 thực
  • 包 bao
  • bão [bão]

    U+98FD, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 饱;
    Pinyin: bao3;
    Việt bính: baau2
    1. [饑飽] cơ bão;

    飽 bão

    Nghĩa Trung Việt của từ 飽

    (Động) Làm cho đầy.
    ◎Như: nhất bão nhãn phúc 一
    飽眼福 xem thỏa thích.
    ◇Quốc ngữ 國語: Mĩ kì phục, bão kì thực 美其服, 飽其食 (Việt ngữ thượng 越語上) Làm cho đẹp cái mặc, làm cho đầy cái ăn (mặc đẹp ăn no).

    (Tính)
    No, no đủ.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ đạo Trung Hoa tẫn ôn bão, Trung Hoa diệc hữu như thử nhân 只道中華盡溫飽, 中華亦有如此人 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Chỉ nghe nói ở Trung Hoa đều được no ấm, Thế mà Trung Hoa cũng có người (đói khổ) như vậy sao?

    (Phó)
    Nhiều, rộng.
    ◎Như: bão học 飽學 học rộng, bão kinh thế cố 飽經世故 từng trải thói đời, bão lịch phong sương 飽歷風霜 dầu dãi gió sương.

    (Danh)
    Sự no đủ.
    ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

    (Danh)
    Họ Bão.
    bão, như "bão hoà" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飽:

    飴, 飵, 飶, 飼, 飽, 飾, 飿, 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

    Dị thể chữ 飽

    饱,

    Chữ gần giống 飽

    泡, 饀, 餻, 餼, 麅, 餽, 餾, 餿, 饁, 餹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飽 Tự hình chữ 飽 Tự hình chữ 飽 Tự hình chữ 飽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飽

    bão飽:bão hoà
    飽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飽 Tìm thêm nội dung cho: 飽