Từ: 户主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 户主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 户主 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùzhǔ] chủ hộ; chủ gia đình。户籍上一户的负责人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
户主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 户主 Tìm thêm nội dung cho: 户主