Từ: 技术装备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技术装备:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 技 • 术 • 装 • 备

Nghĩa của 技术装备 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshùzhuāngbèi] trang bị kỹ thuật。生产上用的各种机械、仪器、仪表、工具等设备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia技:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ技:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ技:gọn ghẽ
gãy技:bẻ gãy; gãy đổ
gảy技:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy技: 
kĩ技:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ技:kẽ cửa; xen kẽ
kể技:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ技:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật术:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật术:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang装:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị备:phòng bị; trang bị
技术装备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技术装备 Tìm thêm nội dung cho: 技术装备