Chữ 損 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 損, chiết tự chữ TỎN, TỐN, TỔN, TỦN, VIN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 損:

損 tổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 損

Chiết tự chữ tỏn, tốn, tổn, tủn, vin bao gồm chữ 手 員 hoặc 扌 員 hoặc 才 員 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 損 cấu thành từ 2 chữ: 手, 員
  • thủ
  • viên, von, vân
  • 2. 損 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 員
  • thủ
  • viên, von, vân
  • 3. 損 cấu thành từ 2 chữ: 才, 員
  • tài
  • viên, von, vân
  • tổn [tổn]

    U+640D, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sun3;
    Việt bính: syun2
    1. [折損] chiết tổn 2. [勞損] lao tổn 3. [傷損] thương tổn;

    tổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 損

    (Động) Giảm bớt.
    ◎Như: tổn thượng ích hạ
    bớt của người trên thêm cho kẻ dưới.
    ◇Sử Kí : Hữu năng tăng tổn nhất tự giả, dữ thiên kim , (Lã Bất Vi liệt truyện ) Người nào có thể thêm hay bớt một chữ thì xin biếu một nghìn lạng vàng.

    (Động)
    Mất.
    ◇Thương quân thư : Dĩ chiến tất tổn kì tướng (Thận pháp ) Đánh trận như thế thì ắt sẽ mất tướng.

    (Động)
    Làm hại, hủy hoại.
    ◎Như: tổn nhân lợi kỉ hại người lợi mình, phá tổn phá hại.

    (Động)
    Đè nén xuống, khiêm nhượng.
    ◇Tấn Thư : Phu tính chí thận. Tuyên Đế chấp chánh, thường tự thối tổn . , 退 (An Bình Hiến Vương Phu truyện ) (Vương) Phu tính hết mực cẩn trọng. Khi Tuyên Đế nắm quyền chính, thường tự khiêm thối.

    (Động)
    Nhiếc móc, đay nghiến.
    ◎Như: nhĩ biệt tổn nhân liễu anh đừng nhiếc móc người ta nữa.

    (Tính)
    Hiểm độc, ác nghiệt (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
    ◎Như: giá pháp tử chân tổn cách đó hiểm độc thật.

    tốn, như "tốn kém" (vhn)
    tổn, như "tổn hại, tổn thất" (btcn)
    tủn, như "tủn mủn" (btcn)
    vin, như "vin cành" (btcn)
    tỏn, như "tí tỏn (vụn vặt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 損:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 損

    ,

    Chữ gần giống 損

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 損 Tự hình chữ 損 Tự hình chữ 損 Tự hình chữ 損

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 損

    tỏn:tí tỏn (vụn vặt)
    tốn:tốn kém
    tổn:tổn hại, tổn thất
    tủn:tủn mủn
    vin:vin cành
    損 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 損 Tìm thêm nội dung cho: 損