Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惇, chiết tự chữ RUN, ĐÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惇:
惇
Pinyin: dun1;
Việt bính: deon1;
惇 đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 惇
(Tính) Trung hậu, thành thật, dày dặn.◎Như: phong đôn tục hậu 風惇俗厚 phong tục trung hậu.
(Động) Khuyến khích.
(Động) Coi trọng, tôn sùng.
◇Thư Kinh 書經: Đôn tín minh nghĩa 惇信明義 (Vũ Thành 武成) Coi trọng tin tưởng đạo nghĩa minh bạch.
run, như "run rẩy" (vhn)
đôn, như "đôn hậu" (gdhn)
Nghĩa của 惇 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÔN
hiền hoà; trung hậu; hiền hậu; đôn hậu。敦厚;笃厚。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÔN
hiền hoà; trung hậu; hiền hậu; đôn hậu。敦厚;笃厚。
Chữ gần giống với 惇:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惇
敦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惇
| run | 惇: | run rẩy |
| đôn | 惇: | đôn hậu |

Tìm hình ảnh cho: 惇 Tìm thêm nội dung cho: 惇
