Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 护持 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùchí] 1. bảo vệ; duy trì; giữ gìn; gìn giữ。保护维持。
交通要道要派专人护持。
những đường giao thông quan trọng nên phái người bảo vệ.
2. yêu mến chăm sóc。爱护照料。
她像姐姐似的护持我。
chị ấy như chị gái yêu
mế́n
chăm sóc tôi.
交通要道要派专人护持。
những đường giao thông quan trọng nên phái người bảo vệ.
2. yêu mến chăm sóc。爱护照料。
她像姐姐似的护持我。
chị ấy như chị gái yêu
mế́n
chăm sóc tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |

Tìm hình ảnh cho: 护持 Tìm thêm nội dung cho: 护持
