Từ: 拔尤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔尤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạt vưu
Tuyển bạt người tài năng xuất chúng.
◇Hàn Dũ 愈:
Đông đô tuy tín đa tài sĩ, triêu thủ nhất nhân yên, bạt kì vưu; mộ thủ nhất nhân yên, bạt kì vưu
, 焉, 尤; 焉, 尤 (Tống Ôn xử sĩ phó Hà Dương quân tự 序).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤

vưu:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)
拔尤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔尤 Tìm thêm nội dung cho: 拔尤