Từ: 招事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoshì] gây sự; kiếm chuyện; sinh sự; kiếm chuyện lôi thôi。惹是非。
他爱多嘴,好招事。
nó lắm mồm, thích gây sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
招事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招事 Tìm thêm nội dung cho: 招事