Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 招納 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招納:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu nạp
Chiêu dẫn tiếp nạp. ◎Như:
chiêu nạp nhân tài
才.Dụ hàng, chiêu an. ◇Phạm Trọng Yêm 淹:
Ngôn sự giả hoặc thỉnh di diệt, hoặc thỉnh chiêu nạp
滅, (Vương Quân mộ biểu 表).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 納

nuốt:nuốt vào
nép:khép nép
nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
núp:núp lén
nượp:nườm nượp
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nấp:ẩn nấp
nầm:nầm nập
nập:tấp nập
nốp:nốp (túi ngủ)
nộp:nộp vào
nớp:nơm nớp
招納 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招納 Tìm thêm nội dung cho: 招納