Chữ 納 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 納, chiết tự chữ NUỐT, NÉP, NÓP, NÚP, NƯỢP, NẠP, NẤP, NẦM, NẬP, NỐP, NỘP, NỚP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 納:

納 nạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 納

Chiết tự chữ nuốt, nép, nóp, núp, nượp, nạp, nấp, nầm, nập, nốp, nộp, nớp bao gồm chữ 絲 內 hoặc 糹 內 hoặc 糸 內 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 納 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 內
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nạp, nội
  • 2. 納 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 內
  • miên, mịch
  • nạp, nội
  • 3. 納 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 內
  • mịch
  • nạp, nội
  • nạp [nạp]

    U+7D0D, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: na4;
    Việt bính: naap6
    1. [百納衣] bách nạp y 2. [貢納] cống nạp 3. [招納] chiêu nạp 4. [允納] doãn nạp 5. [容納] dung nạp 6. [維也納] duy dã nạp 7. [交納] giao nạp 8. [納罕] nạp hãn 9. [納涼] nạp lương 10. [納悶] nạp muộn 11. [哂納] sẩn nạp;

    nạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 納

    (Động) Thu.
    ◎Như: xuất nạp
    chi thu.
    ◇Sử Kí : Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa , (Kinh Kha truyện ) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.

    (Động)
    Nộp, dâng.
    ◎Như: nạp thuế nộp thuế, nạp khoản nộp khoản.

    (Động)
    Nhận, chấp nhận.
    ◎Như: tiếu nạp vui lòng nhận cho, tiếp nạp tiếp nhận.
    ◇Tả truyện : Chư hầu thùy nạp ngã? (Văn công thập lục niên ) Chư hầu ai thu nhận ta?

    (Động)
    Dẫn vào.

    (Động)
    Lấy vợ.
    ◎Như: nạp phụ lấy vợ, nạp thiếp lấy thiếp.

    (Động)
    Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép).
    ◇Lễ Kí : Phủ nhi nạp lũ (Khúc lễ thượng ) Cúi xuống xỏ giày.

    (Động)
    Khâu, vá.
    ◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi 穿, (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.

    nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (vhn)
    nấp, như "ẩn nấp" (btcn)
    nập, như "tấp nập" (btcn)
    nép, như "khép nép" (btcn)
    nớp, như "nơm nớp" (btcn)
    núp, như "núp lén" (btcn)
    nượp, như "nườm nượp" (btcn)
    nuốt, như "nuốt vào" (btcn)
    nầm, như "nầm nập" (gdhn)
    nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)
    nốp, như "nốp (túi ngủ)" (gdhn)
    nộp, như "nộp vào" (gdhn)

    Chữ gần giống với 納:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 納

    ,

    Chữ gần giống 納

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 納 Tự hình chữ 納 Tự hình chữ 納 Tự hình chữ 納

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 納

    nuốt:nuốt vào
    nép:khép nép
    nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
    núp:núp lén
    nượp:nườm nượp
    nạp:nạp thuế, nạp hàng
    nấp:ẩn nấp
    nầm:nầm nập
    nập:tấp nập
    nốp:nốp (túi ngủ)
    nộp:nộp vào
    nớp:nơm nớp
    納 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 納 Tìm thêm nội dung cho: 納