Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 納 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 納, chiết tự chữ NUỐT, NÉP, NÓP, NÚP, NƯỢP, NẠP, NẤP, NẦM, NẬP, NỐP, NỘP, NỚP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 納:
納
Chiết tự chữ 納
Chiết tự chữ nuốt, nép, nóp, núp, nượp, nạp, nấp, nầm, nập, nốp, nộp, nớp bao gồm chữ 絲 內 hoặc 糹 內 hoặc 糸 內 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 納 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 內 |
2. 納 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 內 |
3. 納 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 內 |
Biến thể giản thể: 纳;
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6
1. [百納衣] bách nạp y 2. [貢納] cống nạp 3. [招納] chiêu nạp 4. [允納] doãn nạp 5. [容納] dung nạp 6. [維也納] duy dã nạp 7. [交納] giao nạp 8. [納罕] nạp hãn 9. [納涼] nạp lương 10. [納悶] nạp muộn 11. [哂納] sẩn nạp;
納 nạp
◎Như: xuất nạp 出納 chi thu.
◇Sử Kí 史記: Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa 今秦已虜韓王, 盡納其地 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.
(Động) Nộp, dâng.
◎Như: nạp thuế 納稅 nộp thuế, nạp khoản 納欵 nộp khoản.
(Động) Nhận, chấp nhận.
◎Như: tiếu nạp 笑納 vui lòng nhận cho, tiếp nạp 接納 tiếp nhận.
◇Tả truyện 左傳: Chư hầu thùy nạp ngã? 諸侯誰納我 (Văn công thập lục niên 文公十六年) Chư hầu ai thu nhận ta?
(Động) Dẫn vào.
(Động) Lấy vợ.
◎Như: nạp phụ 納婦 lấy vợ, nạp thiếp 納妾 lấy thiếp.
(Động) Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép).
◇Lễ Kí 禮記: Phủ nhi nạp lũ 俯而納屨 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Cúi xuống xỏ giày.
(Động) Khâu, vá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi 武松穿了一領納紅紬襖, 戴著個白范陽氈笠兒 (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.
nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (vhn)
nấp, như "ẩn nấp" (btcn)
nập, như "tấp nập" (btcn)
nép, như "khép nép" (btcn)
nớp, như "nơm nớp" (btcn)
núp, như "núp lén" (btcn)
nượp, như "nườm nượp" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào" (btcn)
nầm, như "nầm nập" (gdhn)
nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)
nốp, như "nốp (túi ngủ)" (gdhn)
nộp, như "nộp vào" (gdhn)
Pinyin: na4;
Việt bính: naap6
1. [百納衣] bách nạp y 2. [貢納] cống nạp 3. [招納] chiêu nạp 4. [允納] doãn nạp 5. [容納] dung nạp 6. [維也納] duy dã nạp 7. [交納] giao nạp 8. [納罕] nạp hãn 9. [納涼] nạp lương 10. [納悶] nạp muộn 11. [哂納] sẩn nạp;
納 nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 納
(Động) Thu.◎Như: xuất nạp 出納 chi thu.
◇Sử Kí 史記: Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa 今秦已虜韓王, 盡納其地 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.
(Động) Nộp, dâng.
◎Như: nạp thuế 納稅 nộp thuế, nạp khoản 納欵 nộp khoản.
(Động) Nhận, chấp nhận.
◎Như: tiếu nạp 笑納 vui lòng nhận cho, tiếp nạp 接納 tiếp nhận.
◇Tả truyện 左傳: Chư hầu thùy nạp ngã? 諸侯誰納我 (Văn công thập lục niên 文公十六年) Chư hầu ai thu nhận ta?
(Động) Dẫn vào.
(Động) Lấy vợ.
◎Như: nạp phụ 納婦 lấy vợ, nạp thiếp 納妾 lấy thiếp.
(Động) Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép).
◇Lễ Kí 禮記: Phủ nhi nạp lũ 俯而納屨 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Cúi xuống xỏ giày.
(Động) Khâu, vá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi 武松穿了一領納紅紬襖, 戴著個白范陽氈笠兒 (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.
nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (vhn)
nấp, như "ẩn nấp" (btcn)
nập, như "tấp nập" (btcn)
nép, như "khép nép" (btcn)
nớp, như "nơm nớp" (btcn)
núp, như "núp lén" (btcn)
nượp, như "nườm nượp" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào" (btcn)
nầm, như "nầm nập" (gdhn)
nóp, như "nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)" (gdhn)
nốp, như "nốp (túi ngủ)" (gdhn)
nộp, như "nộp vào" (gdhn)
Chữ gần giống với 納:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 納
纳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 納
| nuốt | 納: | nuốt vào |
| nép | 納: | khép nép |
| nóp | 納: | nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm) |
| núp | 納: | núp lén |
| nượp | 納: | nườm nượp |
| nạp | 納: | nạp thuế, nạp hàng |
| nấp | 納: | ẩn nấp |
| nầm | 納: | nầm nập |
| nập | 納: | tấp nập |
| nốp | 納: | nốp (túi ngủ) |
| nộp | 納: | nộp vào |
| nớp | 納: | nơm nớp |

Tìm hình ảnh cho: 納 Tìm thêm nội dung cho: 納
