Chữ 炳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炳, chiết tự chữ BÍNH, BẢNH, BỈNH, ĐÈN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炳:

炳 bỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炳

Chiết tự chữ bính, bảnh, bỉnh, đèn bao gồm chữ 火 丙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炳 cấu thành từ 2 chữ: 火, 丙
  • hoả, hỏa
  • biếng, bính
  • bỉnh [bỉnh]

    U+70B3, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing3;
    Việt bính: bing2
    1. [彪炳] bưu bỉnh;

    bỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 炳

    (Tính) Sáng tỏ, quang minh.

    (Phó)
    Rõ ràng, minh bạch.
    ◎Như: bỉnh nhiên
    rõ ràng, bỉnh bỉnh rờ rỡ, rõ rệt.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    § Thông bỉnh

    bính, như "bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp)" (vhn)
    đèn, như "đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn" (btcn)
    bảnh, như "bảnh bao" (gdhn)

    Nghĩa của 炳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÍNH
    1. sáng sủa; rõ ràng; sáng chói; chói lọi; sáng ngời。光明;显著。
    彪炳
    chói lọi
    炳蔚(文采鲜明华美)
    tươi đẹp
    2. thắp; đốt。点燃。

    Chữ gần giống với 炳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 炳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炳 Tự hình chữ 炳 Tự hình chữ 炳 Tự hình chữ 炳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炳

    bính:bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp)
    bảnh:bảnh bao
    đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
    炳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炳 Tìm thêm nội dung cho: 炳