Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炳, chiết tự chữ BÍNH, BẢNH, BỈNH, ĐÈN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炳:
炳
Pinyin: bing3;
Việt bính: bing2
1. [彪炳] bưu bỉnh;
炳 bỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 炳
(Tính) Sáng tỏ, quang minh.(Phó) Rõ ràng, minh bạch.
◎Như: bỉnh nhiên 炳然 rõ ràng, bỉnh bỉnh 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt.
(Động) Cầm, nắm.
§ Thông bỉnh 秉
bính, như "bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp)" (vhn)
đèn, như "đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn" (btcn)
bảnh, như "bảnh bao" (gdhn)
Nghĩa của 炳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
1. sáng sủa; rõ ràng; sáng chói; chói lọi; sáng ngời。光明;显著。
彪炳
chói lọi
炳蔚(文采鲜明华美)
tươi đẹp
2. thắp; đốt。点燃。
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
1. sáng sủa; rõ ràng; sáng chói; chói lọi; sáng ngời。光明;显著。
彪炳
chói lọi
炳蔚(文采鲜明华美)
tươi đẹp
2. thắp; đốt。点燃。
Chữ gần giống với 炳:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炳
| bính | 炳: | bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp) |
| bảnh | 炳: | bảnh bao |
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |

Tìm hình ảnh cho: 炳 Tìm thêm nội dung cho: 炳
