Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恒, chiết tự chữ CĂNG, CẮNG, HẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒:
恒 hằng, cắng, căng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 恒
恒
hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]
U+6052, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 恆;
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;
恒 hằng, cắng, căng
hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (vhn)
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;
恒 hằng, cắng, căng
Nghĩa Trung Việt của từ 恒
Tục dùng như chữ hằng 恆.hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (vhn)
Nghĩa của 恒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (恆)
[héng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
1. vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng。永久;特久。
永恒
vĩnh hằng
恒心
bền lòng; bền gan; bền chí
2. bền lòng; bền gan; bền chí。恒心。
有恒
bền lòng
3. bình thường; thường ngày; thường tình; thông thường; phổ thông。平常;经常。
恒态
trạng thái bình thường
恒言
lời nói bình thường.
人之恒情
chuyện thường tình.
4. họ Hằng。姓。
Từ ghép:
恒产 ; 恒齿 ; 恒等式 ; 恒定 ; 恒河沙数 ; 恒久 ; 恒量 ; 恒温 ; 恒温动物 ; 恒心 ; 恒星 ; 恒星年 ; 恒星系
[héng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
1. vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng。永久;特久。
永恒
vĩnh hằng
恒心
bền lòng; bền gan; bền chí
2. bền lòng; bền gan; bền chí。恒心。
有恒
bền lòng
3. bình thường; thường ngày; thường tình; thông thường; phổ thông。平常;经常。
恒态
trạng thái bình thường
恒言
lời nói bình thường.
人之恒情
chuyện thường tình.
4. họ Hằng。姓。
Từ ghép:
恒产 ; 恒齿 ; 恒等式 ; 恒定 ; 恒河沙数 ; 恒久 ; 恒量 ; 恒温 ; 恒温动物 ; 恒心 ; 恒星 ; 恒星年 ; 恒星系
Chữ gần giống với 恒:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒
| hằng | 恒: | hằng tâm; hằng tinh |
Gới ý 21 câu đối có chữ 恒:

Tìm hình ảnh cho: 恒 Tìm thêm nội dung cho: 恒
