Chữ 頂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頂, chiết tự chữ ĐIẾNG, ĐUỂNH, ĐÍNH, ĐẢNH, ĐỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頂:

頂 đính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頂

Chiết tự chữ điếng, đuểnh, đính, đảnh, đỉnh bao gồm chữ 丁 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頂 cấu thành từ 2 chữ: 丁, 頁
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • hiệt, hệt
  • đính [đính]

    U+9802, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ding3, kui3, qing1;
    Việt bính: deng2 ding2
    1. [極頂] cực đính 2. [摩頂] ma đính 3. [冒名頂替] mạo danh đính thế;

    đính

    Nghĩa Trung Việt của từ 頂

    (Danh) Đỉnh đầu.
    ◇Trang Tử
    : Kiên cao ư đính (Đại tông sư ) Vai cao hơn đỉnh đầu.

    (Danh)
    Ngọn, chóp, nóc.
    ◎Như: sơn đính đỉnh núi, ốc đính nóc nhà.

    (Danh)
    Hạn độ.
    ◎Như: lãng phí một hữu đính phung phí không có hạn độ.

    (Danh)
    Cái ngù đính trên mũ.
    § Đời nhà Thanh , quan lại đính ngù trên mũ đeo san hô, ngọc, thủy tinh, xa cừ để phân biệt phẩm trật.
    ◎Như: đính đái mũ ngù.

    (Động)
    Đội.
    ◎Như: đính thiên lập địa đội trời đạp đất.
    ◇Uông Tân : Ủng ngư thoa, đính ngư lạp, tác ngư ông , , (Hành hương tử ) Mặc áo tơi, đội nón lá, làm ông chài.

    (Động)
    Chống, đẩy.
    ◎Như: nã giang tử đính thượng môn dùng cây đòn chống cửa.

    (Động)
    Xông pha, đối mặt, tương nghênh.
    ◎Như: đính phong ngược gió, đính phong tuyết, chiến nghiêm hàn , xông pha gió tuyết, vượt qua giá lạnh.

    (Động)
    Húc, chạm, nhú.
    ◎Như: giá đầu ngưu ái đính nhân con bò này hay húc người, nộn nha bả thổ đính khởi lai liễu mầm non đã nhú lên khỏi mặt đất.

    (Động)
    Lễ, bái.
    ◇Tây du kí 西: Hành Giả đính tạ bất tận (Đệ tứ thập tứ hồi) Hành Giả bái tạ không thôi.

    (Động)
    Cãi vã, phản đối, bác bỏ.
    ◎Như: ngã hựu đính liễu tha kỉ cú tôi cãi lại ông ấy mấy câu, đính giác tranh chấp, đính bản xung đột lẫn nhau.

    (Động)
    Đến.
    ◇Tây du kí 西: Na thuyền nhi tu du đính ngạn (Đệ ngũ thập tam hồi) Chiếc thuyền đó trong chốc lát đến bờ.

    (Động)
    Chuyển nhượng hoặc nắm lấy quyền kinh doanh xí nghiệp, phòng ốc, đất đai, v.v.(ngày xưa).

    (Động)
    Thay thế.
    ◎Như: mạo danh đính thế mạo tên thay thế.

    (Động)
    Bằng, tương đương.

    (Phó)
    Rất, hết sức.
    ◎Như: đính thông minh rất thông minh, đính đại hết sức lớn.

    (Danh)
    Lượng từ: cái.
    ◎Như: nhất đính mạo tử một cái mũ, nhất đính trướng tử một cái màn .

    đính, như "đính (đỉnh đầu)" (vhn)
    đảnh, như "đỏng đảnh" (btcn)
    đỉnh, như "chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh" (btcn)
    điếng, như "đau điếng, chết điếng" (gdhn)
    đuểnh, như "đuểnh đoảng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頂:

    , , ,

    Dị thể chữ 頂

    𩠑, ,

    Chữ gần giống 頂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頂 Tự hình chữ 頂 Tự hình chữ 頂 Tự hình chữ 頂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頂

    điếng:đau điếng, chết điếng
    đuểnh:đuểnh đoảng
    đính:đính (đỉnh đầu)
    đảnh:đỏng đảnh
    đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 頂:

    Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

    Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

    頂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頂 Tìm thêm nội dung cho: 頂