Từ: 擦亮眼睛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擦亮眼睛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擦 • 亮 • 眼 • 睛

Nghĩa của 擦亮眼睛 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāliàngyǎnjīng] cảnh giác cao độ。保持高度的警觉,不被蒙骗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát擦:sát một bên
xát擦:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt擦:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng亮:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睛

tinh睛:mắt tinh
擦亮眼睛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擦亮眼睛 Tìm thêm nội dung cho: 擦亮眼睛