Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cải quan
Đổi mới bộ mặt.Biến đổi cách nhìn. ◎Như:
kinh quá giá ta xung kích, ma luyện, sử tha đối nhân sanh đích khán pháp cải quan liễu bất thiểu
經過這些衝擊, 磨鍊, 使他對人生的看法改觀了不少.
Nghĩa của 改观 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎiguān] đổi mới; thay đổi bộ mặt; thay đổi hẳn。改变原来的样子,出现新的面目。
这一带防风林长起来,沙漠的面貌就要大大改观。
cánh rừng chắn gió này lớn lên, bộ mặt của sa mạc sẽ thay đổi hẳn.
世界的面貌已大大改观。
bộ mặt thế giới đã đổi mới rất nhiều.
这一带防风林长起来,沙漠的面貌就要大大改观。
cánh rừng chắn gió này lớn lên, bộ mặt của sa mạc sẽ thay đổi hẳn.
世界的面貌已大大改观。
bộ mặt thế giới đã đổi mới rất nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀
| quan | 觀: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 改觀 Tìm thêm nội dung cho: 改觀
