Chữ 鍊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍊, chiết tự chữ LUYỆN, RÈN, RÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍊:

鍊 luyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍊

Chiết tự chữ luyện, rèn, rén bao gồm chữ 金 柬 hoặc 釒 柬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍊 cấu thành từ 2 chữ: 金, 柬
  • ghim, găm, kim
  • giản
  • 2. 鍊 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 柬
  • kim, thực
  • giản
  • luyện [luyện]

    U+934A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian4, guo3;
    Việt bính: lin6
    1. [鍊字] luyện tự;

    luyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍊

    (Động) Rèn, đúc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử tạp chất hoặc làm cho vật chất cứng dắn).
    § Thông luyện
    .
    ◇Hoàng Cực Kinh Thế Thư : Kim bách liên nhiên hậu tinh Vàng rèn đúc trăm lần sau mới tinh.

    (Động)
    Ngao, rang, chế thuốc.
    § Thông luyện .
    ◎Như: luyện dược ngao thuốc.

    (Động)
    Trau chuốt, gọt giũa câu chữ văn chương.
    ◎Như: luyện tự gọt giũa chữ, trau chuốt văn tự.

    (Động)
    Huấn luyện, tập luyện.
    ◇Bão Phác Tử : Luyện nhân thân thể (Nội thiên , Kim đan ) Tu luyện thân thể người.

    (Danh)
    Dây xích.
    ◎Như: thiết luyện dây xích sắt.

    luyện, như "luyện thép" (vhn)
    rèn, như "lò rèn" (btcn)
    rén, như "rón rén" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍊

    𮸀, 𫔀,

    Chữ gần giống 鍊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍊 Tự hình chữ 鍊 Tự hình chữ 鍊 Tự hình chữ 鍊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍊

    luyện:luyện thép
    rèn:lò rèn
    rén:rón rén
    鍊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍊 Tìm thêm nội dung cho: 鍊