Từ: 改革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改革:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải cách
Đổi mới, cách tân.Trừ bỏ thói hư tật xấu. ◇Nam Tề Thư 書:
Khanh tố vô hạnh kiểm, ..., lệnh khanh vạn lí tư khiên. Khanh nhược năng cải cách, đương lệnh khanh đắc hoàn
檢, ..., 愆. 革, 還 (Lưu Tường truyện 傳) Khanh vốn không có hạnh kiểm, ..., ra lệnh cho khanh đi xa suy nghĩ về lỗi lầm của mình. Khanh nếu biết trừ bỏ thói hư tật xấu, ta sẽ cho phép khanh được trở về.Chỉ tước bỏ sửa đổi thi văn.

Nghĩa của 改革 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎigé] cải cách; cải tiến; đổi mới; cách tân。把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的。
技术改革
cải cách kỹ thuật
文字改革
cải cách văn tự
改革经济管理体制。
cải cách thể chế quản lý kinh tế.
土地改革
cải cách ruộng đất.
工具改革
cải tiến công cụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc
改革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改革 Tìm thêm nội dung cho: 改革