Chữ 祥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祥, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祥:
Pinyin: xiang2, piao1;
Việt bính: coeng4
1. [不祥] bất tường 2. [吉祥] cát tường;
祥 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 祥
(Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt lành phúc lợi.(Danh) Điềm (tốt hay xấu).
◇Tả truyện 左傳: Thị hà tường dã? Cát hung yên tại? 是何祥也? 吉凶焉在? (Hi Công thập lục niên 僖公十六年) Thế là điềm gì? Lành hay gở vậy?
(Danh) Tên gọi tang lễ tế tự ngày xưa.
◎Như: tiểu tường 小祥 tang tế một năm, đại tường 大祥 tang tế hai năm.
(Danh) Họ Tường.
(Tính) Tốt lành.
◎Như: tường vân 祥雲 mây lành, tường thụy 祥瑞 điềm lành.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Phù giai binh giả bất tường chi khí 夫佳兵者不祥之器 (Chương 31) Binh khí tốt là vật chẳng lành.
(Tính) Lương thiện.
◎Như: tường hòa xã hội 祥和社會 xã hội lương thiện yên ổn.
(Động) Thuận theo.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thuận ư thiên địa, tường ư quỷ thần 順於天地, 祥於鬼神 (Phiếm luận 氾論) Thuận với trời đất, thuận theo quỷ thần.
tường, như "tường (may mắn)" (gdhn)
Nghĩa của 祥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TƯỜNG
1. lành; cát lợi; tốt lành。指吉利。
吉祥 。
tốt lành; cát tường
不祥 。
chẳng lành
2. họ Tường。姓。
Từ ghép:
祥瑞
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祥
| tường | 祥: | tường (may mắn) |
Gới ý 13 câu đối có chữ 祥:
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc
Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường
Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

Tìm hình ảnh cho: 祥 Tìm thêm nội dung cho: 祥
