Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 祥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祥, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祥:

祥 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祥

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 示 羊 hoặc 礻 羊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祥 cấu thành từ 2 chữ: 示, 羊
  • kì, thị
  • dương
  • 2. 祥 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 羊
  • kì, thị, tự
  • dương
  • tường [tường]

    U+7965, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang2, piao1;
    Việt bính: coeng4
    1. [不祥] bất tường 2. [吉祥] cát tường;

    tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 祥

    (Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt lành phúc lợi.

    (Danh)
    Điềm (tốt hay xấu).
    ◇Tả truyện
    : Thị hà tường dã? Cát hung yên tại? ? ? (Hi Công thập lục niên ) Thế là điềm gì? Lành hay gở vậy?

    (Danh)
    Tên gọi tang lễ tế tự ngày xưa.
    ◎Như: tiểu tường tang tế một năm, đại tường tang tế hai năm.

    (Danh)
    Họ Tường.

    (Tính)
    Tốt lành.
    ◎Như: tường vân mây lành, tường thụy điềm lành.
    ◇Đạo Đức Kinh : Phù giai binh giả bất tường chi khí (Chương 31) Binh khí tốt là vật chẳng lành.

    (Tính)
    Lương thiện.
    ◎Như: tường hòa xã hội xã hội lương thiện yên ổn.

    (Động)
    Thuận theo.
    ◇Hoài Nam Tử : Thuận ư thiên địa, tường ư quỷ thần , (Phiếm luận ) Thuận với trời đất, thuận theo quỷ thần.
    tường, như "tường (may mắn)" (gdhn)

    Nghĩa của 祥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiáng]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 11
    Hán Việt: TƯỜNG
    1. lành; cát lợi; tốt lành。指吉利。
    吉祥 。
    tốt lành; cát tường
    不祥 。
    chẳng lành
    2. họ Tường。姓。
    Từ ghép:
    祥瑞

    Chữ gần giống với 祥:

    , , , , 𥙒, 𥙓, 𥙧, 𥙩, 𥙪,

    Chữ gần giống 祥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祥 Tự hình chữ 祥 Tự hình chữ 祥 Tự hình chữ 祥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祥

    tường:tường (may mắn)

    Gới ý 13 câu đối có chữ 祥:

    Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

    Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

    Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

    Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

    Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

    Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

    Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

    Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

    Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

    Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

    祥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祥 Tìm thêm nội dung cho: 祥