Chữ 趨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趨, chiết tự chữ SO, XU, XÔ, XÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趨:

趨 xu, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趨

Chiết tự chữ so, xu, xô, xúc bao gồm chữ 走 芻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趨 cấu thành từ 2 chữ: 走, 芻
  • rảo, tẩu
  • ro, so, sô, sồ
  • xu, xúc [xu, xúc]

    U+8DA8, tổng 17 nét, bộ Tẩu 走
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
    Việt bính: ceoi1 cuk1
    1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;

    xu, xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 趨

    (Động) Đi nhanh.
    ◎Như: tiền xu
    đi dẫn đường trước.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhất nữ tử bộ xu tương tòng (Phong Tam nương ) Một thiếu nữ đi theo bén gót.

    (Động)
    Hướng về.

    (Động)
    Hùa theo, xu phụ.

    (Động)
    Thuận theo, tuân theo.

    (Động)
    Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
    ◇Luận Ngữ : Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu , , , ; (Tử Hãn ) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).

    (Động)
    Truy cầu.
    ◇Quản Tử : Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc , 祿 (Trụ hợp ) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.

    (Động)
    Đuổi theo, truy cản.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi , , (Tất kỉ ) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
    § Thông xúc .

    xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
    so, như "so le, so sánh" (btcn)
    xô, như "lô xô" (btcn)

    Chữ gần giống với 趨:

    , , , , , 𧽍,

    Dị thể chữ 趨

    ,

    Chữ gần giống 趨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趨

    so:so le, so sánh
    xu:xu nịnh; xu tiền
    :lô xô
    趨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趨 Tìm thêm nội dung cho: 趨