Chữ 螢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螢, chiết tự chữ HUỲNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螢:

螢 huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螢

Chiết tự chữ huỳnh bao gồm chữ 火 火 冖 蟲 hoặc 火 火 冖 虫 hoặc 𤇾 蟲 hoặc 𤇾 虫 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 螢 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 蟲
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • sùng, trùng
  • 2. 螢 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 虫
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • chùng, hủy, trùng
  • 3. 螢 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 蟲
  • 𤇾
  • sùng, trùng
  • 4. 螢 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 虫
  • 𤇾
  • chùng, hủy, trùng
  • huỳnh [huỳnh]

    U+87A2, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    huỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 螢

    (Danh) Con đom đóm.
    § Gọi tên đủ là huỳnh hỏa trùng
    . Còn có những tên khác là: đan điểu , hỏa trùng nhi .
    ◇Nguyễn Du : Huỳnh hỏa nan hôi cẩm tú trường (Điệp tử thư trung ) Lửa đom đóm khó đốt cháy tấm lòng gấm vóc.
    huỳnh, như "huỳnh hoả trùng (con đom đóm)" (vhn)

    Chữ gần giống với 螢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Dị thể chữ 螢

    ,

    Chữ gần giống 螢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螢 Tự hình chữ 螢 Tự hình chữ 螢 Tự hình chữ 螢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螢

    huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
    螢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螢 Tìm thêm nội dung cho: 螢