Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螢, chiết tự chữ HUỲNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螢:
螢
Chiết tự chữ 螢
Chiết tự chữ huỳnh bao gồm chữ 火 火 冖 蟲 hoặc 火 火 冖 虫 hoặc 𤇾 蟲 hoặc 𤇾 虫 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 螢 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 蟲 |
2. 螢 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 虫 |
3. 螢 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 蟲 |
4. 螢 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 虫 |
Biến thể giản thể: 萤;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
螢 huỳnh
§ Gọi tên đủ là huỳnh hỏa trùng 螢火蟲. Còn có những tên khác là: đan điểu 丹鳥, hỏa trùng nhi 火蟲兒.
◇Nguyễn Du 阮攸: Huỳnh hỏa nan hôi cẩm tú trường 螢火難灰錦繡腸 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Lửa đom đóm khó đốt cháy tấm lòng gấm vóc.
huỳnh, như "huỳnh hoả trùng (con đom đóm)" (vhn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
螢 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 螢
(Danh) Con đom đóm.§ Gọi tên đủ là huỳnh hỏa trùng 螢火蟲. Còn có những tên khác là: đan điểu 丹鳥, hỏa trùng nhi 火蟲兒.
◇Nguyễn Du 阮攸: Huỳnh hỏa nan hôi cẩm tú trường 螢火難灰錦繡腸 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Lửa đom đóm khó đốt cháy tấm lòng gấm vóc.
huỳnh, như "huỳnh hoả trùng (con đom đóm)" (vhn)
Chữ gần giống với 螢:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 螢
萤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螢
| huỳnh | 螢: | huỳnh hoả trùng (con đom đóm) |

Tìm hình ảnh cho: 螢 Tìm thêm nội dung cho: 螢
