Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lẽ thường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẽ thường:
Dịch lẽ thường sang tiếng Trung hiện đại:
常情 《一般的心情或情理。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ
| lẽ | 𡅏: | |
| lẽ | 𫰣: | lẽ mọn, vợ lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| lẽ | 𥙪: | lẽ mọn |
| lẽ | : | có lẽ |
| lẽ | 䋥: | |
| lẽ | 里: | |
| lẽ | 𨤧: | có lẽ |
| lẽ | 𥛭: | lẽ mọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thường
| thường | 偿: | bồi thường |
| thường | 償: | bồi thường |
| thường | 嘗: | bình thường; coi thường |
| thường | 尝: | bình thường; coi thường |
| thường | 常: | bình thường |
| thường | 徜: | thường dương (đi lại thong thả) |
| thường | 裳: | thường (xiêm dàn bà) |

Tìm hình ảnh cho: lẽ thường Tìm thêm nội dung cho: lẽ thường
