càn cương, kiền cương
Phép tắc của trời, đạo trời.
◇Tấn Thư 晉書:
Thánh nhân chi lâm thiên hạ dã, tổ càn cương dĩ lưu hóa
聖人之臨天下也, 祖乾綱以流化 (Hoa đàm truyện 華譚傳) Thánh nhân đến với người đời, noi theo đạo trời mà lưu truyền giáo hóa.Quyền vua.Gọi đùa quyền người chồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| càn | 乾: | càn khôn (trời đất, vũ trụ) |
| càng | 乾: | |
| cạn | 乾: | khô cạn |
| gàn | 乾: | gàn dở |
| khan | 乾: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| kiền | 乾: | kiền khôn (càn khôn) |
| kìn | 乾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱
| cáng | 綱: | nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng |
| cương | 綱: | cương thường |

Tìm hình ảnh cho: 乾綱 Tìm thêm nội dung cho: 乾綱
