Từ: 方枘圆凿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方枘圆凿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方枘圆凿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngruìyuánzáo] mộng vuông lỗ tròn; mâu thuẫn nhau; không hợp nhau; nồi tròn vung méo úp sao cho vừa; trái ngược nhau。《楚辞·九辩》:"圆凿而方枘兮,吾固知其龃龉而难入。"意思是说,方榫头和圆卯眼,两下合不起来。形容格格不入。 也说圆凿方枘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枘

nhuế:nhuế (cái mộng gỗ)
nôi:cái nôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

tạc:tạc tượng gỗ
方枘圆凿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方枘圆凿 Tìm thêm nội dung cho: 方枘圆凿