Cao su chống va đập cửa

Từ: 旧事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧事 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshì] chuyện xưa; việc xưa。已往的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
旧事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧事 Tìm thêm nội dung cho: 旧事