Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晕机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晕机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晕机 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnjī] say máy bay。坐飞机时头晕、呕吐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
晕机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晕机 Tìm thêm nội dung cho: 晕机