Từ: 暗淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám đạm
Tối, không tươi sáng, u ám, thảm đạm. ◇Tào Ngu 禺:
Ốc nội đăng quang ám đạm, liêm mạc đô thâm thâm thùy hạ lai
淡, 來 (Nhật xuất 出, Đệ tứ mạc).

Nghĩa của 暗淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[àndàn] ảm đạm; tối tăm; sạm; xỉn; xám xịt; mờ (ánh sáng, màu sắc)。(光、色)昏暗; 不光明;不鲜艳。
光线暗淡
ánh sáng ảm đạm
资本主义国家前景暗淡
tiền đồ tối tăm của chủ nghĩa tư bản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
暗淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗淡 Tìm thêm nội dung cho: 暗淡