Chữ 箇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箇, chiết tự chữ CÁ, CÓ, RÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箇:

箇 cá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 箇

Chiết tự chữ cá, có, rá bao gồm chữ 竹 固 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箇 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 固
  • trúc
  • có, cúa, cố
  • []

    U+7B87, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge4, ge3;
    Việt bính: go3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 箇

    Cũng như .

    cá, như "cá biệt; cá nhân; cá tính" (vhn)
    rá, như "rổ rá" (btcn)
    có, như "có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 箇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Dị thể chữ 箇

    , ,

    Chữ gần giống 箇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箇 Tự hình chữ 箇 Tự hình chữ 箇 Tự hình chữ 箇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箇

    :cá biệt; cá nhân; cá tính
    :có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
    :rổ rá
    箇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箇 Tìm thêm nội dung cho: 箇