Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箇, chiết tự chữ CÁ, CÓ, RÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箇:
箇
Pinyin: ge4, ge3;
Việt bính: go3;
箇 cá
Nghĩa Trung Việt của từ 箇
Cũng như 個.cá, như "cá biệt; cá nhân; cá tính" (vhn)
rá, như "rổ rá" (btcn)
có, như "có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi" (gdhn)
Chữ gần giống với 箇:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箇
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| có | 箇: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| rá | 箇: | rổ rá |

Tìm hình ảnh cho: 箇 Tìm thêm nội dung cho: 箇
