Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 渾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渾, chiết tự chữ HỒN, HỖN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渾:

渾 hồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渾

Chiết tự chữ hồn, hỗn bao gồm chữ 水 軍 hoặc 氵 軍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 軍
  • thuỷ, thủy
  • quân
  • 2. 渾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 軍
  • thuỷ, thủy
  • quân
  • hồn [hồn]

    U+6E3E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hun2, hun4, gun3;
    Việt bính: wan4 wan6;

    hồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 渾

    (Tính) Đục, vẩn.
    ◇Nguyễn Du
    : Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn (Minh Giang chu phát ) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục.

    (Tính)
    Hồ đồ, ngớ ngẩn.
    ◎Như: hồn đầu hồn não đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, hồn hồn ngạc ngạc ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.

    (Tính)
    Khắp, cả.
    ◎Như: hồn thân phát đẩu cả mình run rẩy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao , (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (Xích Thố ) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.

    (Phó)
    Toàn thể, hoàn toàn.
    ◎Như: hồn bất tự chẳng giống tí nào.
    ◇Đỗ Phủ : Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm , (Xuân vọng ) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.

    (Phó)
    Vẫn, còn.
    ◇Trần Nhân Tông : Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc (Thiên Trường phủ ) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.

    (Động)
    Hỗn tạp.
    ◇Hán Thư : Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến , , , (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện ) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.

    hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (vhn)
    hỗn, như "hộn độn, hỗn hợp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 渾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 渾

    ,

    Chữ gần giống 渾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渾 Tự hình chữ 渾 Tự hình chữ 渾 Tự hình chữ 渾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渾

    hồn:hồn hậu, hồn nhiên
    hỗn:hộn độn, hỗn hợp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 渾:

    椿

    Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

    Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

    渾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渾 Tìm thêm nội dung cho: 渾