Cao su chống va đập cửa
Từ: 有两下子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有两下子:
Nghĩa của 有两下子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuliǎngxià·zi] có bản lĩnh; khá đấy; tài đấy。有些本领。
他干活又快又好,真有两下子。
anh ấy làm việc vừa nhanh vừa giỏi, rất có bản lĩnh.
他干活又快又好,真有两下子。
anh ấy làm việc vừa nhanh vừa giỏi, rất có bản lĩnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 有两下子 Tìm thêm nội dung cho: 有两下子
