Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 朴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朴, chiết tự chữ PHÁC, PHẮC, VÓC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朴:
朴
Biến thể phồn thể: 樸;
Pinyin: po4, pu2, po1, piao2, pu3;
Việt bính: piu4 pok3
1. [朴刀] phác đao;
朴 phác
(Tính) Chất phác.
§ Cũng như phác 樸.Giản thể của chữ 樸.
phắc, như "im phăng phắc" (vhn)
phác, như "chất phác" (btcn)
vóc, như "vóc người" (btcn)
Pinyin: po4, pu2, po1, piao2, pu3;
Việt bính: piu4 pok3
1. [朴刀] phác đao;
朴 phác
Nghĩa Trung Việt của từ 朴
(Danh) Cây phác, vỏ nó dùng làm thuốc được gọi là hậu phác 厚朴. Thứ mọc ở tỉnh Tứ Xuyên thì tốt hơn, nên gọi là xuyên phác 川朴.(Tính) Chất phác.
§ Cũng như phác 樸.Giản thể của chữ 樸.
phắc, như "im phăng phắc" (vhn)
phác, như "chất phác" (btcn)
vóc, như "vóc người" (btcn)
Nghĩa của 朴 trong tiếng Trung hiện đại:
[Piáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: PHÁC
họ Phác。姓。
[pō]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
phác đao (một loại binh khí cũ, lưỡi dài, hẹp, cạn ngắn, sử dụng bằng hai tay)。朴刀。
Ghi chú: 另见Piáo; p̣; pǔ
Từ ghép:
朴刀
[pò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
cây sếu Trung Quốc。朴树,落叶乔木,叶子卵形或长椭圆形,花小,淡黄色,果实圆形,黑色,有核,木材可制器具。
Ghi chú: 另见Piáo; pō; pǔ
Từ ghép:
朴硝
[pǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
mộc mạc; giản dị。朴实;朴质。
俭朴。
chất phác.
诚朴。
chân thành giản dị.
朴素。
giản dị.
Ghi chú: 另见Piáo; pō; p̣
Từ ghép:
朴厚 ; 朴陋 ; 朴茂 ; 朴实 ; 朴素 ; 朴学 ; 朴直 ; 朴质
Số nét: 6
Hán Việt: PHÁC
họ Phác。姓。
[pō]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
phác đao (một loại binh khí cũ, lưỡi dài, hẹp, cạn ngắn, sử dụng bằng hai tay)。朴刀。
Ghi chú: 另见Piáo; p̣; pǔ
Từ ghép:
朴刀
[pò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
cây sếu Trung Quốc。朴树,落叶乔木,叶子卵形或长椭圆形,花小,淡黄色,果实圆形,黑色,有核,木材可制器具。
Ghi chú: 另见Piáo; pō; pǔ
Từ ghép:
朴硝
[pǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
mộc mạc; giản dị。朴实;朴质。
俭朴。
chất phác.
诚朴。
chân thành giản dị.
朴素。
giản dị.
Ghi chú: 另见Piáo; pō; p̣
Từ ghép:
朴厚 ; 朴陋 ; 朴茂 ; 朴实 ; 朴素 ; 朴学 ; 朴直 ; 朴质
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴
| phác | 朴: | chất phác |
| phắc | 朴: | im phăng phắc |
| vóc | 朴: | vóc người |

Tìm hình ảnh cho: 朴 Tìm thêm nội dung cho: 朴
