Từ: 来势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来势 trong tiếng Trung hiện đại:

[láishì] khí thế; khí lực; sức (động tác, hành động)。动作或事物到来的气势。
海潮来势很猛。
sức thuỷ triều rất mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
来势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来势 Tìm thêm nội dung cho: 来势