Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 来火 trong tiếng Trung hiện đại:
[láihuǒ] phát cáu; phát nóng; tức giận; nổi khùng; cáu。指生气。
他一听这话就来了火。
anh ấy nghe được câu này thì phát nóng lên。
他一听这话就来了火。
anh ấy nghe được câu này thì phát nóng lên。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 来火 Tìm thêm nội dung cho: 来火
