Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: non bộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ non bộ:
Nghĩa non bộ trong tiếng Việt:
["- Núi giả để làm cảnh trong sân, vườn."]Dịch non bộ sang tiếng Trung hiện đại:
假山 ; 山子 ; 山子石儿 《园林中完全或主要用石块(大多是太湖石)堆砌而成的小山。》Nghĩa chữ nôm của chữ: non
| non | 嫩: | non nớt |
| non | 𡽫: | núi non |
| non | 𧀒: | núi non |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |

Tìm hình ảnh cho: non bộ Tìm thêm nội dung cho: non bộ
