chẩm tịch
Gối và chiếu. Phiếm chỉ giường chiếu để nằm ngủ.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Thân bất an chẩm tịch, khẩu bất cam hậu vị
身不安枕席, 口不甘厚味 (Quý thu kỉ 季秋紀) Thân không yên giấc ngủ, miệng không biết mùi ngon ngọt.
Nghĩa của 枕席 trong tiếng Trung hiện đại:
1. cái chiếu。指床榻。
2. chiếu đậu loại nhỏ。(枕席儿)铺在枕头上的凉席。也叫枕头席儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |
| chắm | 枕: | chăm chắm |
| chẳm | 枕: | ngồi chăm chẳm |
| chỏm | 枕: | chỏm núi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |

Tìm hình ảnh cho: 枕席 Tìm thêm nội dung cho: 枕席
