Cao su chống va đập cửa

Từ: 枯寂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯寂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枯寂 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūjì] cô quạnh; quạnh hiu。枯燥寂寞。
枯寂的生活。
cuộc sống cô quạnh.
他们人多, 虽然在沙漠中行进,也不感到枯寂。
bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂

tịch:tịch mịch
枯寂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枯寂 Tìm thêm nội dung cho: 枯寂