Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 枯寂 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūjì] cô quạnh; quạnh hiu。枯燥寂寞。
枯寂的生活。
cuộc sống cô quạnh.
他们人多, 虽然在沙漠中行进,也不感到枯寂。
bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.
枯寂的生活。
cuộc sống cô quạnh.
他们人多, 虽然在沙漠中行进,也不感到枯寂。
bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂
| tịch | 寂: | tịch mịch |

Tìm hình ảnh cho: 枯寂 Tìm thêm nội dung cho: 枯寂
