Từ: 柳子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔ·zi] 1. cây khởi liễu。指杞柳。
一墩柳子。
một gốc cây khởi liễu.
2. làn điệu chủ yếu trong Liễu kịch。柳子戏的主要曲牌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
柳子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳子 Tìm thêm nội dung cho: 柳子