Từ: 柿子椒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柿子椒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柿子椒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·zijiāo] 1. cây ớt hồng。辣椒的一个品种。果实近球形,略扁,表面有纵沟,味不很辣,略带甜味,是普通蔬菜。
2. quả ớt hồng。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柿

thị:quả thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒

tiêu:hồ tiêu
柿子椒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柿子椒 Tìm thêm nội dung cho: 柿子椒