Cao su chống va đập cửa

Từ: 梳妆台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梳妆台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梳妆台 trong tiếng Trung hiện đại:

shūzhuāng tái bàn trang điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梳

:sơ nồi cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆

trang:trang điểm, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
梳妆台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梳妆台 Tìm thêm nội dung cho: 梳妆台