Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汀, chiết tự chữ THINH, ĐINH, ĐÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汀:
汀
Pinyin: ting1, ding4, ting4;
Việt bính: ding1 ting1;
汀 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 汀
(Danh) Bãi thấp, bãi sông.◇Vương Bột 王勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
(Danh) Sông Đinh.
đênh, như "lênh đênh" (vhn)
đinh (btcn)
thinh, như "thinh (đất thấp ven sông)" (gdhn)
Nghĩa của 汀 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: THINH
bãi bồi; bãi cát bồi。水边平地。
绿汀
bãi cỏ xanh
蓼花汀
bãi cây liễu hoa.
Từ ghép:
汀线
Số nét: 6
Hán Việt: THINH
bãi bồi; bãi cát bồi。水边平地。
绿汀
bãi cỏ xanh
蓼花汀
bãi cây liễu hoa.
Từ ghép:
汀线
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汀
| thinh | 汀: | thinh (đất thấp ven sông) |
| đinh | 汀: | |
| đênh | 汀: | lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 汀 Tìm thêm nội dung cho: 汀
