cức thủ
Gai đâm vào tay. Tỉ dụ sự tình khó xử. ◇Sa Đinh 沙汀:
La Đôn Ngọc giác đắc một nhất thung bất dong dị, tựu chỉ giá kiện đa thiểu hữu điểm cức thủ
羅敦玉覺得沒一樁不容易, 就只這件多少有點棘手 (Hoàn hương kí 還鄉記, Cửu).
Nghĩa của 棘手 trong tiếng Trung hiện đại:
棘手的问题。
vấn đề gai góc; vấn đề nan giải; vấn đề hóc búa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘
| cức | 棘: | cức bì |
| gấc | 棘: | xôi gấc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 棘手 Tìm thêm nội dung cho: 棘手
