cực tuyển
Lựa chọn cái tốt nhất. ◇Tào Phi 曹丕:
Thử nhị mã trẫm chi thường sở tự thừa, thậm điều lương thiện, tẩu sổ vạn thất chi cực tuyển giả, thừa chi chân khả lạc dã
此二馬朕之常所自乘, 甚調良善, 走數萬匹之極選者, 乘之真可樂也 (Dữ Tôn Quyền thư 與孫權書).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 選
| tuyển | 選: | tuyển mộ |

Tìm hình ảnh cho: 極選 Tìm thêm nội dung cho: 極選
