Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cơ năng
Năng lực tác dụng và hoạt động của khí quan thân thể người ta. ◎Như:
tâm tạng cơ năng kiện toàn
心臟機能健全.Công dụng, công năng. ☆Tương tự:
tính năng
性能.
Nghĩa của 机能 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnéng] cơ năng; chức năng。细胞组织或器官等的作用和活动能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 機能 Tìm thêm nội dung cho: 機能
