Từ: 機能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ năng
Năng lực tác dụng và hoạt động của khí quan thân thể người ta. ◎Như:
tâm tạng cơ năng kiện toàn
全.Công dụng, công năng. ☆Tương tự:
tính năng
.

Nghĩa của 机能 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnéng] cơ năng; chức năng。细胞组织或器官等的作用和活动能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
機能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機能 Tìm thêm nội dung cho: 機能